vặn hỏi

vặn hỏi

Cảnh sát đang vặn hỏi nghi phạm về những mâu thuẫn trong lời khai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hỏi đi hỏi lại một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng thường phần gạn hỏi, chất vấn để làm sự thật hoặc tìm ra lỗi sai, mâu thuẫn. Hành động này thường mang tính chất tra xét, đòi hỏi câu trả lời thỏa đáng có thể khiến người bị hỏi cảm thấy bị áp lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát đang vặn hỏi nghi phạm về những mâu thuẫn trong lời khai.
    • Giáo viên vặn hỏi học sinh từng chi tiết trong bài giải để xem em đó thực sự hiểu bài không.
    • Ông chủ vặn hỏi nhân viên về lý do công việc bị chậm tiến độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vặn hỏi đến cùng": hỏi một cách kiên trì, không bỏ qua cho đến khi đạt được mục đích hoặc làm sáng tỏ hoàn toàn vấn đề.

    • Phóng viên vặn hỏi đến cùng vụ việc để tìm ra sự thật.
  • "Bị vặn hỏi dồn dập": bị hỏi nhiều câu hỏi liên tiếp, gay gắt, tạo áp lực lớn.

    • Nhân chứng tỏ ra lúng túng khi bị vặn hỏi dồn dập trước tòa.
Biến thể từ gần giống
  • Chất vấn (động từ): hỏi với thái độ nghiêm khắc, đòi hỏi trách nhiệm giải trình, thường trong các cuộc họp, nghị trường.

    • Đại biểu Quốc hội chất vấn Bộ trưởng về chính sách mới.
  • Tra hỏi (động từ): hỏi để điều tra, thẩm vấn, thường do cơ quan thẩm quyền thực hiện.

    • Công an tiến hành tra hỏi các đối tượng liên quan.
  • Gạn hỏi (động từ): hỏi kỹ để lọc ra thông tin chính xác, loại bỏ điều không đúng.

    • mẹ gạn hỏi đứa trẻ xem chuyện đã xảy ra.
Từ đồng nghĩa
  • Thẩm vấn: hỏi cung một cách chính thức bài bản (thường trong lĩnh vực pháp luật).
  • Hỏi cung: hành động hỏi của cơ quan điều tra đối với bị can, bị cáo.
  • Cật vấn: hỏi một cách thẳng thắn, mạnh mẽ trực diện.
Từ trái nghĩa
  • Ứng khẩu: trả lời ngay lập tức, không cần suy nghĩ.
  • Trả lời qua loa: trả lời một cách sơ sài, chiếu lệ.
  • Im lặng: không nói , không trả lời.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vặn đi vặn lại: nhấn mạnh hành động hỏi đi hỏi lại nhiều lần cùng một vấn đề.

    • ấy vặn đi vặn lại câu hỏi đó khiến ai cũng thấy khó chịu.
  • Vặn như vặn vẹo: (cách nói so sánh) hỏi một cách rất kỹ, tỉ mỉ từng li từng , có thể khiến người khác cảm thấy bị bắt bẻ.

    • Ông giám đốc vặn như vặn vẹo từng khoản chi trong báo cáo.